hiệu chỉnh

hiệu chỉnh

Kỹ thuật viên hiệu chỉnh chiếc cân điện tử trên bàn làm việc.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Sửa lại cho đúng, cho phù hợp với tiêu chuẩn hoặc yêu cầu: "hiệu chỉnh" chỉ hành động điều chỉnh, sửa đổi một cách hệ thống để đạt được sự chính xác, hoàn hảo hoặc phù hợp với mục đích sử dụng.
    • Tinh chỉnh, làm cho chính xác hơn: Trong kỹ thuật hoặc khoa học, "hiệu chỉnh" thường dùng để nói về việc căn chỉnh thiết bị, công cụ đo lường hoặc thông số để đảm bảo kết quả đúng đắn.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Kỹ thuật viên đang hiệu chỉnh máy đo nhiệt độ trước khi sử dụng. (Kỹ thuật viên điều chỉnh máy đo để đảm bảo độ chính xác.)
    • Giáo viên hiệu chỉnh bài kiểm tra cho phù hợp với trình độ học sinh. (Giáo viên sửa đổi nội dung bài kiểm tra để phù hợp với học sinh.)
    • Phần mềm này cho phép bạn hiệu chỉnh màu sắc của ảnh. (Phần mềm cho phép bạn tinh chỉnh màu sắc ảnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hiệu chỉnh thiết bị": quá trình điều chỉnh thiết bị kỹ thuật để đạt độ chính xác.

    • Hiệu chỉnh thiết bị y tế bước quan trọng để tránh sai sót. (Điều chỉnh thiết bị y tế giúp đảm bảo an toàn.)
  • "hiệu chỉnh dữ liệu": sửa đổi hoặc điều chỉnh dữ liệu để loại bỏ lỗi.

    • Nhà nghiên cứu hiệu chỉnh dữ liệu thống kê trước khi phân tích. (Nhà nghiên cứu sửa dữ liệu để đảm bảo kết quả chính xác.)
Biến thể từ gần giống
  • Chỉnh (động từ): sửa cho ngay ngắn, đúng đắn.

    • Chỉnh lại cổ áo cho thẳng. (Sửa cổ áo cho ngay ngắn.)
  • Điều chỉnh (động từ): thay đổi cho phù hợp.

    • Điều chỉnh âm lượng cho vừa nghe. (Thay đổi âm lượng để phù hợp.)
  • Sửa chữa (động từ): làm cho hỏng trở nên tốt, hoạt động lại.

    • Sửa chữa máy tính bị hỏng. (Làm cho máy tính hoạt động lại.)
Từ đồng nghĩa
  • Căn chỉnh: điều chỉnh cho đúng vị trí, thường dùng trong kỹ thuật.
  • Tinh chỉnh: điều chỉnh một cách tỉ mỉ để đạt độ chính xác cao.
  • Chuẩn hóa: làm cho đúng với chuẩn mực, tiêu chuẩn.
Thành ngữ liên quan
  • Hiệu chỉnh từng li từng : điều chỉnh một cách cẩn thận, chi tiết.
    • Anh ấy hiệu chỉnh từng li từng bản vẽ để đảm bảo không sai sót. (Anh ấy sửa đổi chi tiết bản vẽ để hoàn hảo.)

Từ chứa "hiệu chỉnh"